Thời khóa biểu

lớp lá 1lớp lá 02lớp chồi 01lớp chồi 02lớp mầm 01lớp mầm 02lớp mầm 02lớp c thường 01lớp c thường 2lớp c nát 01lớp c nát 02LÁ 1LÁ 2CHỒI 1CHỒI 2MẦM 1MẦM 2THỎ NGỌC 01THỎ NGỌC 02GẤU BÔNG 01GẤU BÔNG 02

Lớp Mèo Con

medical school personal statement service GB 1GB 2gấu bông 1essay writing services uk reviewgau bông 2GB 1GB 2MC 1GB1GB2GẤU BÔNG T9gấu bông phần 1CaptureCOM NAT P1 T3COM NAT P2 T3trang phần 1trang phần 2GB 1GB2CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY  LỚP GẤU BÔNG

THÁNG 10 / 2016 ( Từ 26/9/2016 – 28/10/2016)

lhgaubong1

lhgaubong2

lhgaubong3

SN 1SN 2sóc nâu 1sóc nâu 2SN 1SN 2SN1SN2SÓC NÂU 1 T9SÓC NÂU 2 T9sóc nâu 1 t8sóc nâu 2 t8sóc nâu 1 t7sóc nâu 2. t7

sóc nâumầm phần1màm phần 2mầm phần 1mầm phần 2mam 1mam 2Lịch học trong tháng

CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY LỚP MẦM (SÓC NÂU)

THÁNG 10/ 2016 ( Từ 03/10/2016 – 28/10/2016)

 

lhmam1lhmam2

NV 1NV 2nai vàng 1nai vàng 2NV 1NV 2NV1NV2NAI VÀNG 1 T9NAI VÀNG 2 T9NV T1 T8NV T2. T8nai vàng 1.t7nai vàng 2.t7

nai vangphần 1 chồichồi phần 2choi P1 T3choi P2 T3chồi phần 1chồi phần 2choi 1choi 2Lịch học trong tháng

p1- 12 C

p2- 12 C

CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY  LỚP CHỒI (Nai Vàng)

THÁNG 10 / 2016 ( Từ 03/10/2016 – 04/11/2016)

 

lich hoc nai vang thang 10

lich hoc nai vang thang 10.PNG(2)\

lichhocnaivang(3)

tho ngoc 1TN 2thỏ ngoc 1thỏ ngọc 2TN 1TN 2TN 1TN2thỏ ngọc 1thỏ ngọc 2 t9THỎ NGỌC T8.1THỎ NGỌC T8.2THỎ NGỌC T7.1THỎ NGỌC T7.2

 

 

thỏ ngọcthỏ ngọc phần 1thỏ ngọc phần 2an phần 1an phần 2tho ngoc 1tho ngoc 2CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY  LỚP THỎ NGỌC

THÁNG 10 / 2016 ( Từ 03/10/201604/11/2016)

lhthongoc1

lhthongoc2

lhthongoc3

MC 1MC 2mèo con 1mèo con 2MC 1MC 2MC1MC2MÈO CON 1 T9MÈO CON 2 T9mèo con 1 t8meo con 2,t8mèo con 1 t7mèo con 2 t7

 

 

mèo conlá phần 1lá phần 2la P1 T3la P2 T3lá phần 1lá phần 2la 1lá 2CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY  LỚP MÈO CON

p1 lá 12

p2 - lá 12

 

THÁNG 10 / 2016 ( Từ 03/10/2016 – 28/10/2016)

lhla1lhla2

AVAN 1AVAN 01AVAN 2AVAN 02AVAN 3AVAN 03lớp LÁlớp CHỒIlớp MẦMt a . lá 1ta la2ta .chồi 1ta chồi 2ta mầmTA LA 1TA LA2TA C1TA C2TA M1TA M2

mầm 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TÂN VĂN

      

CHƯƠNG TRÌNH LÀM QUEN TIẾNG ANH MẦM NON

Giáo trình Happy Hearts Starter

Khối: Mầm

Tháng 03/2017

 

TUẦN BÀI TIẾT 1 TIẾT 2
1 Unit 5

THE FARM!

 

– Làm quen với nhân vật Connie

Connie the cow

– Ôn lại các nhân vật

Kenny the cat

Mackey the mouse

Denny the duck

Patsy the pony

Ôn các mẫu câu chuẩn bị Ngày Hội Tiếng Anh mầm non.

– I am the yellow sun.

– I am the red apple.

– I am the blue sky.

– I am the green tree.

2 cow

duck

– (Cow), run!

 – Bài hát: Yes – no

No, no, no
Yes, yes, yes
Please, please, please.

Thank you, thank you,

thank you!

Thank you!

3 mouse

pony

– (Pony), run!

– Sách Happy Hearts Starter B
4 bananas

cake

– I like (cake). Yummy!

cheese

milk

– I like (cheese). Yummy!

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TÂN VĂN

      

CHƯƠNG TRÌNH LÀM QUEN TIẾNG ANH MẦM NON

Giáo trình Happy Hearts Starter

Khối: Chồi

Tháng 03/2017

 

TUẦN BÀI TIẾT 1 TIẾT 2
1 Unit 5

 

I LOVE A TADPOLE!

 

Làm quen với nhân vật Fifi

– Fifi the frog

Ôn lại các nhân vật

– Kenny the cat

– Danny the dog

– Polly the bird

– Ronnie the rabbit

Ôn các mẫu câu chuẩn bị Ngày Hội Tiếng anh mầm non.

– I am a pizza.

– I am a cake.

– I am a cookie.

– I am a carrot.

– I am an ice-cream.

2 tadpole

frog

– I love a tadpole.

Bài hát: A little bird

A little bird, on the tree
Sing a song, sing a song

The little one, the little one
When you sing, I feel happy.

3 arms

legs

head

– Touch your (arms).

– Sách Happy Hearts 1B
4 – Ôn lại từ: eyes, nose, mouth, ears, tummy, hands, feet

– Clap your hands

Stamp your feet

– Sách Happy Hearts 1B

  SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TÂN VĂN

      

 

CHƯƠNG TRÌNH LÀM QUEN TIẾNG ANH MẦM NON

Giáo trình Happy Hearts

Khối: Lá

Tháng 03/2017

 

Tuần BÀI TIẾT 1

TIẾT 2

1  

Unit 5

I CAN!

 

Làm quen với nhân vật Tommy

– Tommy the tiger

Ôn lại các nhân vật

– Kenny the cat

– Benny the bear

– Corky the crocodile

– Ellie the  elephant

Bài hát: Animals song

1. Tell me what it is?

Tell me what it is?
Yes, it is a dog.

Yes, it is a dog.
Woe…woe…woe…

Yes, it is a dog.

2. cat  –  meow… meow….meow

3. pig – oink… oink… oink

4. cow – moo… moo… moo

5. hen – cluck… cluck… cluck

                                             2 day

night

–    Good morning!

–  Goodnight!

ears

eyes

hands

nose

3 hear

smell

– I can (hear) with my (ears).

– I can (smell) with my (nose).

– Sách Happy Hearts 2B
4 touch

see

– I can (touch) with my (hands).

– I can (see) with my (eyes).

 

– Sách Happy Hearts 2B

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TÂN VĂN

      

 

CHƯƠNG TRÌNH LÀM QUEN TIẾNG ANH MẦM NON

Giáo trình Happy Hearts

Khối: Mầm

Tháng 12/2016

 

TUẦN BÀI TIẾT 1 TIẾT 2
1 Unit 2

 

COLORS

– Kể chuyện: Funny face!

– Xem Video

– Sách Happy Hearts Starter A
2 Unit 3

ONE, TWO THREE!

 

 

– Làm quen với nhân vật Denny

– Số đếm: 1, 2, 3 (one, two, three)

balloons / presents

–    Show me the presents.

3  

Santa Claus

Christmas tree

– Merry Christmas!

 

– Bài hát : “Merry Christmas

MERRY CHRISTMAS

We wish you a Merry Christmas

We wish you a Merry Christmas

We wish you a Merry Christmas

And a Happy New year

4 hot/ cold/ sunny

– It’s hot.

– Sách Happy Hearts Starter A

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TÂN VĂN

 

      

CHƯƠNG TRÌNH LÀM QUEN TIẾNG ANH MẦM NON

Giáo trình Happy Hearts

Khối: Chồi

Tháng 12/2016

 

TUẦN BÀI TIẾT 1 TIẾT 2
1  

Unit 2

 

LET’S PLAY!

 

– Kể chuyện: “Tidy up!”

-Xem video

– Sách Happy Hearts 1A
2 Unit 3

 

YUMMY!

 

–     Làm quen với nhân vật Danny

pizza/ cake

– I like (pizza).

  apples/ cookies

–   I like (apples).

3 Santa Claus

Christmas tree

bells

– Merry Christmas!

Bài hát: “I can hear the bell

I CAN HEAR THE BELL

I can hear, I can hear,

I can hear the bell

Ding- a- dong, ding- a- dong

Ding- a- dong, ding- dong,

I can hear, I can hear,

I can hear the bell

Ding –a- dong, Ding-a- dong,

I can hear the bell.

4 carrots/ ice-cream

–   Do you like carrots?

Yes, I do/ No , I don’t

– Sách Happy Hearts 1A

  SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TÂN VĂN

      

 

CHƯƠNG TRÌNH LÀM QUEN TIẾNG ANH MẦM NON

Giáo trình Happy Hearts

Khối: Lá

Tháng 12/2016

 

13 BÀI TIẾT 1

TIẾT 2

1  

Unit 2

 

PICNIC!

 

– Kể chuyện: Picnics are fun!

– Xem video

– Sách Happy Hearts 2A
                                             2  

 

Unit 3

 

HAPPY BIRTHDAY!

 

 

 

–    Làm quen với nhân vật Corky

Số đếm: 1 – 6 : one, two, three, four, five, six

– I am six.

  presents/ balloons / candles

– How many (candles)?

3 Santa Claus

Christmas tree

stars

– Merry Christmas!

– Bài hát: “ Twinkle little star”

TWINKLE LITTLE STAR

Twinkle, twinkle little star

How I wonder what you are

Up, above the world so high

Like a diamond in the sky

Twinkle, Twinkle little star

How I wonder what you are.

4 – Bài thơ: “A black dog”

A BLACK DOG

Black, black …. A black dog

White , white ……a white cat

Grey, grey ….. A grey elephant

Brown, brown …..a brown monkey

Black , white , grey , brown

– Sách Happy Hearts 2A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương Trình Anh Văn & Ngữ Văn

P1

P2

 

P3

P4

P5

P6
lớp-Chồi-tháng4-768x1128lớp-Mầm-tháng-4-768x1128